Giá xe Ford Ranger tháng 10/2026: Giá lăn bánh, trả góp và thông số từng phiên bản

  • Ford Ranger 2026 là dòng xe bán tải cỡ trung 5 chỗ, nổi bật với ngoại hình mạnh mẽ, khung gầm chắc chắn, khả năng chở hàng và công nghệ hỗ trợ lái hiện đại. Xe có các lựa chọn động cơ diesel 2.0L, diesel V6 3.0L và động cơ xăng V6 3.0L dành cho Ranger Raptor.
  • Ford Ranger có nhiều cấu hình phục vụ từng nhu cầu: XL và XLS ưu tiên công việc, Sport mang phong cách thể thao, Wildtrak hướng đến tiện nghi cao cấp, Stormtrak chú trọng tính đa dụng và Raptor được phát triển chuyên biệt cho vận hành địa hình.

Bảng giá xe Ford Ranger tháng 10/2026 mới nhất

Giá xe Ford Ranger từ 669.000.000đ, trong khi Ford Ranger Raptor V6 máy xăng có giá 1.448.000.000đ.

Phiên bản Ford RangerGiá niêm yết
Ranger XL 2.0L 4×4 MT669.000.000đ
Ranger XLS 2.0L 4×2 MT669.000.000đ
Ranger XLS 2.0L 4×2 AT726.000.000đ
Ranger XLS 2.0L 4×4 AT795.000.000đ
Ranger Sport 2.0L 4×4 AT864.000.000đ
Ranger Wildtrak 2.0L 4×4 AT973.000.000đ
Ranger Stormtrak 2.0L 4×4 AT1.039.000.000đ
Ranger Wildtrak 3.0L V6 4×4 AT1.093.000.000đ
Ranger Raptor 2.0L Bi-Turbo máy dầu1.299.000.000đ
Ranger Raptor 3.0L V6 máy xăng1.448.000.000đ

Giá chưa bao gồm các ưu đãi. Các bản XLS số tự động, Wildtrak và Raptor V6 sử dụng mức giá mới. XL, XLS số sàn, Sport, Stormtrak và Raptor máy dầu là các cấu hình tham khảo đã được công bố trước đó; khách hàng cần xác nhận khả năng cung ứng tại đại lý. Riêng Raptor máy dầu đã được thay thế bằng Raptor V6 máy xăng trong danh mục mới.

Giá lăn bánh Ford Ranger tháng 10/2026 tại Hà Nội, TP.HCM và các tỉnh

Phiên bản Ford RangerHà Nội / TP.HCMCác tỉnh khác
XL 2.0L 4×4 MT725.477.000đ711.617.000đ
XLS 2.0L 4×2 MT725.477.000đ711.617.000đ
XLS 2.0L 4×2 AT785.897.000đ772.037.000đ
XLS 2.0L 4×4 AT859.037.000đ845.177.000đ
Sport 2.0L 4×4 AT932.177.000đ918.317.000đ
Wildtrak 2.0L 4×4 AT1.047.717.000đ1.033.857.000đ
Stormtrak 2.0L 4×4 AT1.117.677.000đ1.103.817.000đ
Wildtrak 3.0L V61.174.917.000đ1.161.057.000đ
Raptor 2.0L máy dầu (giá cũ)1.393.277.000đ1.379.417.000đ
Raptor 3.0L V6 máy xăng1.551.217.000đ1.537.357.000đ

Giá lăn bánh được tính theo giá xe, lệ phí trước bạ 6%, lệ phí biển số, đăng kiểm, bảo hiểm trách nhiệm dân sự và phí đường bộ. Chưa bao gồm bảo hiểm vật chất, phụ kiện hoặc chi phí phát sinh.

Mua Ford Ranger trả góp 30%, thời hạn 84 tháng

Khách hàng mua Ford Ranger trả góp có thể tham khảo phương án trả trước 30%, vay 70% giá niêm yết và thời hạn 84 tháng (7 năm).

Phiên bản Ford RangerTrả trước 30%Khoản vay 70%
Ranger XL 2.0L200.700.000đ468.300.000đ
Ranger XLS 4×2 MT200.700.000đ468.300.000đ
Ranger XLS 4×2 AT217.800.000đ508.200.000đ
Ranger XLS 4×4 AT238.500.000đ556.500.000đ
Ranger Sport 4×4 AT259.200.000đ604.800.000đ
Ranger Wildtrak 2.0L291.900.000đ681.100.000đ
Ranger Stormtrak 2.0L311.700.000đ727.300.000đ
Ranger Wildtrak V6327.900.000đ765.100.000đ
Ranger Raptor 2.0L dầu389.700.000đ909.300.000đ
Ranger Raptor 3.0L xăng434.400.000đ1.013.600.000đ

Khoản trả trước chưa bao gồm chi phí lăn bánh. Tiền thanh toán thực tế hằng tháng gồm gốc và lãi theo hợp đồng tín dụng. Số tiền gốc chia đều 84 tháng được trình bày riêng tại từng phiên bản bên dưới.

Thông số kỹ thuật Ford Ranger 2026

So sánh động cơ Ford Ranger theo phiên bản

Phiên bản Ford RangerĐộng cơ / Công suất / Mô-men xoắnHộp số / Dẫn động
XL 2.0LDiesel Turbo, 170 PS / 405 Nm6MT / 4×4
XLS 2.0L MTDiesel Turbo, 170 PS / 405 Nm6MT / 4×2
XLS 2.0L AT 4×2Diesel Turbo, 170 PS / 405 Nm10AT / 4×2
XLS 2.0L AT 4×4Diesel Turbo, 170 PS / 405 Nm10AT / 4×4
Sport 2.0LDiesel Turbo, 170 PS / 405 Nm6AT / 4×4
Wildtrak 2.0LDiesel Turbo, 170 PS / 405 Nm10AT / 4×4
Stormtrak 2.0LDiesel Bi-Turbo, 210 PS / 500 Nm10AT / 4×4
Wildtrak 3.0L V6Diesel V6, 250 PS / 600 Nm10AT / 4×4
Raptor 2.0L dầuDiesel Bi-Turbo, 210 PS / 500 Nm10AT / 4WD
Raptor 3.0L xăngXăng V6 Twin-Turbo, 397 PS / 583 Nm10AT / 4WD

Các phiên bản Ford Ranger thông thường có chiều dài cơ sở 3.270 mm. Riêng Ranger Raptor V6 sở hữu kích thước dài 5.401 mm, rộng 2.028 mm, cao 1.922 mm và khoảng sáng gầm 230 mm theo thông số của Ford tại Việt Nam.

Ngoại thất Ford Ranger 2026 – Thiết kế bán tải mạnh mẽ

Ford Ranger sở hữu phần đầu xe vuông vức, lưới tản nhiệt kích thước lớn cùng cụm đèn LED chữ C đặc trưng. Thân xe nổi bật với vòm bánh mở rộng, bậc lên xuống và thùng hàng phía sau.

  • Đầu xe: Lưới tản nhiệt thiết kế riêng theo phiên bản; đèn LED hoặc LED Matrix.
  • Thân xe: Mâm hợp kim từ 16–20 inch trên các bản thông thường, Raptor dùng mâm 17 inch kết hợp lốp địa hình.
  • Đuôi xe: Thùng hàng rộng, cửa thùng có trợ lực trên một số phiên bản, tích hợp bậc lên xuống.
  • Trang bị đặc trưng: Wildtrak có thanh thể thao; Stormtrak sử dụng giá nóc và thanh thể thao linh hoạt; Raptor có hệ thống treo chuyên địa hình.

Nội thất Ford Ranger 2026 – Công nghệ và tiện nghi

  • Nội thất Ford Ranger được thiết kế theo hướng hiện đại, tập trung vào khu vực người lái. Màn hình trung tâm đặt dọc, đồng hồ kỹ thuật số cùng kết nối Apple CarPlay và Android Auto không dây là những trang bị nổi bật.
  • Tùy phiên bản, xe có màn hình 10–12 inch, điều hòa tự động hai vùng, ghế chỉnh điện, sạc không dây, camera 360 độ và các tính năng an toàn Ford Co-Pilot360. Ranger Raptor bổ sung ghế thể thao Ford Performance, âm thanh B&O và các nút điều khiển dành riêng cho vận hành địa hình.

Đánh giá chi tiết từng phiên bản Ford Ranger 2026

Ford Ranger XLS 2.0L 4×2 MT 2026 – Bán tải số sàn tiết kiệm chi phí

  • Ford Ranger XLS 4×2 MT sử dụng động cơ diesel 2.0L Turbo, công suất 170 PS, mô-men xoắn 405 Nm, số sàn 6 cấp và dẫn động cầu sau.
  • Xe có thiết kế cabin kép 5 chỗ, mâm 16 inch, thùng hàng lớn, nội thất ghế nỉ cùng các trang bị phục vụ nhu cầu sử dụng cơ bản.

Giá xe Ford Ranger XLS 2.0L 4×2 MT

Giá tham khảoLăn bánh Hà Nội / TP.HCMLăn bánh tỉnh
669.000.000đ725.477.000đ711.617.000đ

Trả góp Ford Ranger XLS 4×2 MT 30% trong 84 tháng:

  • Trả trước: 200.700.000đ
  • Khoản vay: 468.300.000đ
  • Gốc chia đều 84 tháng: 5.575.000đ/tháng, chưa tính lãi.

Đánh giá: Phù hợp người sử dụng xe cho công việc, vận chuyển hàng hóa và di chuyển chủ yếu trên đường nhựa. Xe ưu tiên chi phí đầu tư hơn trang bị tiện nghi, cần xác nhận tình trạng phân phối của cấu hình số sàn.

Ford Ranger XLS 2.0L 4×2 AT 2026 – Bán tải số tự động đa dụng

  • Ford Ranger XLS 4×2 AT sử dụng động cơ dầu 2.0L Turbo, công suất 170 PS, mô-men xoắn 405 Nm, kết hợp hộp số tự động 10 cấp và dẫn động cầu sau.
  • Ngoại thất có đèn LED chữ C, mâm hợp kim 16 inch và gương chỉnh, gập điện. Khoang lái trang bị màn hình 12 inch SYNC 4A, ghế nỉ, kết nối không dây, camera lùi, 6 túi khí và kiểm soát hành trình.

Giá xe Ford Ranger XLS 2.0L 4×2 AT

Giá niêm yếtLăn bánh Hà Nội / TP.HCMLăn bánh tỉnh
726.000.000đ785.897.000đ772.037.000đ

Trả góp Ford Ranger XLS 4×2 AT 30% trong 84 tháng:

  • Trả trước: 217.800.000đ
  • Khoản vay: 508.200.000đ
  • Gốc chia đều 84 tháng: 6.050.000đ/tháng, chưa tính lãi.

Đánh giá: Phiên bản cân bằng giữa giá bán, tiện nghi và khả năng sử dụng hằng ngày. Phù hợp khách hàng mua bán tải phục vụ cả gia đình lẫn công việc, không thường xuyên cần dẫn động hai cầu.

=>> [Xem Chi Tiết Xe Ford Ranger XLS 4×2 AT]

Ford Ranger XLS 2.0L 4×4 AT 2026 – Bán tải hai cầu số tự động

  • Ford Ranger XLS 4×4 AT trang bị động cơ diesel 2.0L Turbo, công suất 170 PS, mô-men xoắn 405 Nm và hộp số tự động 10 cấp.
  • Xe sử dụng dẫn động hai cầu 4×4, có các chế độ lái thích hợp cho nhiều điều kiện mặt đường. Ngoại thất có đèn LED, mâm 16 inch. Nội thất trang bị màn hình 12 inch, ghế nỉ, kết nối điện thoại không dây và camera lùi.

Giá xe Ford Ranger XLS 2.0L 4×4 AT

Giá niêm yếtLăn bánh Hà Nội / TP.HCMLăn bánh tỉnh
795.000.000đ859.037.000đ845.177.000đ

Trả góp Ford Ranger XLS 4×4 AT 30% trong 84 tháng:

  • Trả trước: 238.500.000đ
  • Khoản vay: 556.500.000đ
  • Gốc chia đều 84 tháng: 6.625.000đ/tháng, chưa tính lãi.

Đánh giá: Phù hợp người thường xuyên di chuyển trên đường đất, đường trơn hoặc khu vực công trình. So với XLS 4×2 AT, mức chênh lệch giá niêm yết 69.000.000đ chủ yếu dành cho hệ dẫn động hai cầu.

=>> [Xem Chi Tiết Xe Ford Ranger XLS 4×4 AT]

Ford Ranger Sport 2.0L 4×4 AT 2026 – Bán tải phong cách thể thao

  • Ford Ranger Sport trang bị động cơ dầu 2.0L Turbo, công suất 170 PS, mô-men xoắn 405 Nm, hộp số tự động 6 cấp và dẫn động 4×4.
  • Ngoại thất nổi bật với lưới tản nhiệt đen, mâm hợp kim 18 inch và các chi tiết trang trí thể thao. Nội thất có ghế da Vinyl, màn hình giải trí, sạc không dây và các công nghệ hỗ trợ an toàn.

Giá xe Ford Ranger Sport 2.0L 4×4 AT

Giá tham khảoLăn bánh Hà Nội / TP.HCMLăn bánh tỉnh
864.000.000đ932.177.000đ918.317.000đ

Trả góp Ford Ranger Sport 30% trong 84 tháng:

  • Trả trước: 259.200.000đ
  • Khoản vay: 604.800.000đ
  • Gốc chia đều 84 tháng: 7.200.000đ/tháng, chưa tính lãi.

Đánh giá: Phù hợp khách hàng quan tâm ngoại hình và phong cách thể thao. Cần lưu ý cấu hình Sport trước đây sử dụng hộp số 6 cấp, khác với hộp số 10 cấp của XLS mới.

=>> [Xem Chi Tiết Xe Ford Ranger Sprost]

Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4×4 AT 2026 – Bán tải cao cấp nhiều công nghệ

  • Ford Ranger Wildtrak 2.0L sử dụng động cơ diesel Turbo 170 PS, mô-men xoắn 405 Nm, hộp số tự động 10 cấp và dẫn động 4×4.
  • Ngoại thất trang bị mâm hợp kim 18 inch, đèn LED, giá nóc và thanh thể thao. Khoang lái có ghế da Vinyl, ghế lái chỉnh điện, màn hình 12 inch, điều hòa hai vùng, sạc không dây và nguồn điện 400W.
  • An toàn nổi bật với 7 túi khí, camera 360 độ, kiểm soát hành trình thích ứng, hỗ trợ giữ làn, cảnh báo điểm mù và phanh khẩn cấp tự động.

Giá xe Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4×4 AT

Giá niêm yếtLăn bánh Hà Nội / TP.HCMLăn bánh tỉnh
973.000.000đ1.047.717.000đ1.033.857.000đ

Trả góp Ford Ranger Wildtrak 2.0L 30% trong 84 tháng:

  • Trả trước: 291.900.000đ
  • Khoản vay: 681.100.000đ
  • Gốc chia đều 84 tháng: 8.108.333đ/tháng, chưa tính lãi.

Đánh giá: Wildtrak 2.0L phù hợp người muốn kết hợp khả năng vận hành hai cầu với tiện nghi và hệ thống hỗ trợ lái cao cấp. Đây là phiên bản đáng cân nhắc cho nhu cầu sử dụng hằng ngày và đi đường dài.

Ford Ranger Stormtrak 2.0L 4×4 AT 2026 – Bán tải cao cấp, linh hoạt

  • Ford Ranger Stormtrak sử dụng động cơ diesel 2.0L Bi-Turbo, công suất 210 PS, mô-men xoắn 500 Nm, hộp số tự động 10 cấp và dẫn động 4×4.
  • Ngoại thất trang bị mâm hợp kim 20 inch, đèn LED Matrix và hệ thống giá nóc kết hợp thanh thể thao linh hoạt. Nội thất có màn hình trung tâm 12 inch, đồng hồ kỹ thuật số 12,4 inch, ghế da Vinyl phối da lộn và ghế trước chỉnh điện.

Giá xe Ford Ranger Stormtrak 2.0L 4×4 AT

Giá tham khảoLăn bánh Hà Nội / TP.HCMLăn bánh tỉnh
1.039.000.000đ1.117.677.000đ1.103.817.000đ

Trả góp Ford Ranger Stormtrak 30% trong 84 tháng:

  • Trả trước: 311.700.000đ
  • Khoản vay: 727.300.000đ
  • Gốc chia đều 84 tháng: 8.658.333đ/tháng, chưa tính lãi.

Đánh giá: Điểm mạnh của Stormtrak nằm ở động cơ Bi-Turbo, trang bị cao cấp và khả năng tùy biến không gian chở hàng. Phù hợp khách hàng cần bán tải phục vụ cả công việc lẫn nhu cầu cá nhân.

=>> [Xem Chi Tiết Xe Ford Ranger Stormtrakt]

Ford Ranger Wildtrak 3.0L V6 4×4 AT 2026 – Bán tải máy dầu V6 mạnh mẽ

  • Ford Ranger Wildtrak V6 sử dụng động cơ diesel Turbo 3.0L, công suất 250 PS, mô-men xoắn 600 Nm, hộp số tự động 10 cấp điện tử và hệ dẫn động 4×4.
  • Ngoại thất có mâm 18 inch, đèn LED Matrix, giá nóc và thanh thể thao. Khoang lái trang bị ghế da Vinyl, ghế lái chỉnh điện, màn hình 12 inch, điều hòa hai vùng và sạc không dây.
  • Xe có camera 360 độ, 7 túi khí, 6 chế độ lái, kiểm soát hành trình thích ứng và các tính năng an toàn Ford Co-Pilot360.

Giá xe Ford Ranger Wildtrak 3.0L V6 4×4 AT

Giá niêm yếtLăn bánh Hà Nội / TP.HCMLăn bánh tỉnh
1.093.000.000đ1.174.917.000đ1.161.057.000đ

Trả góp Ford Ranger Wildtrak V6 30% trong 84 tháng:

  • Trả trước: 327.900.000đ
  • Khoản vay: 765.100.000đ
  • Gốc chia đều 84 tháng: 9.108.333đ/tháng, chưa tính lãi.

Đánh giá: Wildtrak V6 phù hợp người cần động cơ dầu mạnh, mô-men xoắn lớn, khả năng vận hành trên đường dài và địa hình khó. Trang bị tiện nghi cao cấp giúp xe đáp ứng tốt cả nhu cầu cá nhân lẫn công việc.

Ford Ranger Raptor 2.0L Bi-Turbo máy dầu 2026 – Bán tải chuyên địa hình

  • Ford Ranger Raptor 2.0L sử dụng động cơ diesel Bi-Turbo, công suất 210 PS, mô-men xoắn 500 Nm, hộp số tự động 10 cấp và hệ dẫn động bốn bánh.
  • Ngoại thất có lưới tản nhiệt chữ FORD cỡ lớn, mâm hợp kim 17 inch, lốp địa hình 285/70 R17 và giảm xóc FOX 2.5 inch.
  • Nội thất trang bị ghế thể thao Ford Performance, màn hình kỹ thuật số 12,4 inch, màn hình trung tâm 12 inch SYNC 4A. Xe có 7 chế độ lái, trong đó có Baja chuyên dụng cho địa hình tốc độ cao, cùng camera 360 độ và các công nghệ hỗ trợ lái.

Giá xe Ford Ranger Raptor 2.0L Bi-Turbo máy dầu

Giá công bố trước đâyLăn bánh Hà Nội / TP.HCMLăn bánh tỉnh
1.299.000.000đ1.393.277.000đ1.379.417.000đ

Trả góp Ford Ranger Raptor máy dầu 30% trong 84 tháng:

  • Trả trước: 389.700.000đ
  • Khoản vay: 909.300.000đ
  • Gốc chia đều 84 tháng: 10.825.000đ/tháng, chưa tính lãi.

Đánh giá: Ranger Raptor máy dầu phù hợp khách hàng yêu thích off-road, ưu tiên động cơ diesel và mô-men xoắn lớn. Đây là phiên bản đời trước; giá và phương án trả góp trên được tính từ giá công bố cũ, không đại diện cho xe còn hàng hoặc giá bán thực tế tháng 10/2026.

Ford Ranger Raptor 3.0L V6 máy xăng 2026 – Bán tải hiệu năng cao

Ford Ranger Raptor 3.0L V6 là phiên bản hiệu năng cao với động cơ xăng EcoBoost Twin-Turbo, công suất 397 PS, mô-men xoắn 583 Nm, hộp số tự động 10 cấp và hệ dẫn động 4WD.

  • Ngoại thất: Lưới tản nhiệt chữ FORD lớn, đèn LED Matrix, mâm hợp kim 17 inch, lốp địa hình BFGoodrich 285/70 R17 và hệ thống treo FOX 2.5 inch điều khiển điện tử.
  • Nội thất: Ghế thể thao Ford Performance chỉnh điện, màn hình kỹ thuật số 12,4 inch, màn hình giải trí 12 inch SYNC 4A, sạc không dây, điều hòa tự động hai vùng và âm thanh B&O 10 loa.
  • Vận hành: 7 chế độ lái gồm Bình thường, Thể thao, Trơn trượt, Bùn lầy, Cát, Baja và Đá hộc. Xe có khóa vi sai trước và sau, hệ thống ống xả chủ động 4 chế độ cùng công nghệ kiểm soát địa hình Trail Control.
  • An toàn: 7 túi khí, camera 360 độ, kiểm soát hành trình thích ứng, cảnh báo điểm mù, hỗ trợ duy trì làn đường và phanh khẩn cấp tự động.

Giá xe Ford Ranger Raptor 3.0L V6 máy xăng

Giá niêm yếtLăn bánh Hà Nội / TP.HCMLăn bánh tỉnh
1.448.000.000đ1.551.217.000đ1.537.357.000đ

Trả góp Ford Ranger Raptor V6 máy xăng 30% trong 84 tháng:

  • Trả trước: 434.400.000đ
  • Khoản vay: 1.013.600.000đ
  • Gốc chia đều 84 tháng: 12.066.667đ/tháng, chưa tính lãi.

Đánh giá: Ranger Raptor V6 phù hợp khách hàng ưu tiên hiệu năng, khả năng tăng tốc và vận hành off-road chuyên biệt. So với Raptor diesel đời trước, phiên bản xăng V6 mạnh hơn đáng kể và được bổ sung hệ thống treo điều khiển điện tử cùng công nghệ vận hành nâng cao.

So sánh Ford Ranger Raptor máy dầu và máy xăng

Tiêu chíRaptor 2.0L máy dầuRaptor 3.0L V6 máy xăng
Giá công bố1.299.000.000đ (giá cũ)1.448.000.000đ
Động cơDiesel Bi-Turbo 2.0LXăng Twin-Turbo V6 3.0L
Công suất210 PS397 PS
Mô-men xoắn500 Nm583 Nm
Hộp số10AT10AT
Hệ thống treoFOX 2.5 inchFOX 2.5 inch điều khiển điện tử
Sử dụng phù hợpOff-road, ưu tiên máy dầuOff-road hiệu năng cao, ưu tiên sức mạnh

Ranger Raptor V6 có công suất cao hơn 187 PS và mô-men xoắn lớn hơn 83 Nm. Mức chênh lệch giá công bố là 149.000.000đ, nhưng không phản ánh chênh lệch giá giao dịch thực tế giữa xe mới và xe đời trước.

Mức tiêu thụ nhiên liệu Ford Ranger 2026

Mức tiêu thụ nhiên liệu phụ thuộc vào động cơ, trọng lượng xe, điều kiện đường sá và phong cách lái.

Động cơ Ford RangerTiêu thụ hỗn hợp tham khảoNhiên liệu
Diesel 2.0L8,2–13,0 lít/100kmDầu
Diesel 3.0L V610,0–10,4 lít/100kmDầu
Raptor xăng 3.0L V613,8 lít/100kmXăng

Đây là các khoảng tham khảo theo tài liệu Ford dành cho những cấu hình tại thị trường quốc tế và chu trình WLTP, không phải thông số chứng nhận của từng phiên bản tại Việt Nam. Mức tiêu thụ thực tế có thể khác biệt đáng kể, đặc biệt khi chở hàng hoặc vận hành địa hình.

Đối thủ cạnh tranh của Ford Ranger 2026

Ford Ranger cạnh tranh với Toyota Hilux, Mitsubishi Triton và Isuzu D-Max trong phân khúc bán tải cỡ trung.

Dòng xeĐộng cơ nổi bậtĐiểm khác biệt
Ford RangerDiesel 2.0L, diesel V6 3.0L, Raptor xăng V6Dải động cơ đa dạng, nhiều lựa chọn công nghệ và hiệu năng
Toyota HiluxDiesel 2.8LCác cấu hình phục vụ công việc và gia đình
Mitsubishi TritonDiesel 2.4LDẫn động Super Select 4WD-II trên bản cao

Khi so sánh, khách hàng nên lựa chọn những phiên bản tương đương về giá lăn bánh, hệ dẫn động, trang bị an toàn và khả năng vận hành.

Đánh giá Ford Ranger 2026 – Nên mua phiên bản nào?

  • Ford Ranger XLS 4×2 AT: Lựa chọn cân bằng cho công việc và gia đình, phù hợp người chủ yếu đi đường nhựa.
  • Ford Ranger XLS 4×4 AT: Phù hợp người cần dẫn động hai cầu với ngân sách hợp lý.
  • Ford Ranger Wildtrak 2.0L: Đáng cân nhắc khi ưu tiên tiện nghi và công nghệ an toàn.
  • Ford Ranger Wildtrak V6 3.0L: Phù hợp khách hàng cần động cơ diesel mạnh, mô-men xoắn lớn.
  • Ford Ranger Raptor V6 máy xăng: Hướng đến người yêu thích hiệu năng cao, trải nghiệm lái thể thao và vận hành off-road.

Ford Ranger XLS 4×4 AT và Wildtrak 2.0L là hai phiên bản đáng cân nhắc khi tìm kiếm sự cân bằng giữa giá bán, trang bị và nhu cầu sử dụng. Với khách hàng có ngân sách cao và thường xuyên tham gia các hoạt động địa hình, Ranger Raptor V6 là lựa chọn chuyên biệt hơn.

Trải nghiệm Ford tại nhà cùng An Giang Ford

  • Không cần đến showroom, An Giang Ford mang xe đến tận nơi để bạn lái thử miễn phí, được tư vấn cá nhân hóa và nhận báo giá rõ ràng. Dịch vụ phủ khắp An Giang, Đồng Tháp, Vĩnh Long, Cần Thơ, Cà Mau, Phú Quốc, Rạch Giá, giúp bạn dễ dàng chọn chiếc Ford ưng ý ngay tại nhà.
  • Hãy để việc chọn xe trở nên đơn giản và tiện lợi hơn bao giờ hết. Liên hệ ngay hoặc xem bảng giá Ford mới nhất qua link bên dưới để nhận ưu đãi hấp dẫn.

 [Xem bảng giá Ford mới nhất tại đây]

Bảng Giá Xe Ford Tại An Giang

Bảng Giá Xe Ford Tại Đồng Tháp

Bảng Giá Xe Ford Tại Rạch Giá + Phú Quốc

Bảng Giá Xe Ford Tại Vĩnh Long

Bảng Giá Xe Ford Tại Cần Thơ

Bảng Giá Xe Ford Tại Cà Mau

BÁO GIÁ ƯU ĐÃI

Bạn cần tư vấn

GỌI NGAY

0866 230 073